Câu hỏi về câu ví dụ, định nghĩa và cách sử dụng của "Dedicates"

Những câu hỏi khác về "Dedicates"

Q: I’m always impressed how he dedicates to blend into her family cái này nghe có tự nhiên không?
A: I’m always impressed by how dedicated he is in his efforts to integrate with her family.
Q: She dedicates her work to be admitted by her boss. I want to cherish my private time so I don't want to do like her. However, she looked happy. I thought our job may make our life enrich. cái này nghe có tự nhiên không?
A: She dedicates herself to her work so that she is acknowledged by her boss. I cherish my private time, so I don't want to do that. However, she looks happy. I thought jobs could make our lives a more enriching experience.
Q: he dedicates a song cái này nghe có tự nhiên không?
A: I think it's look better in this way" He dedicates a song to me." or " He dedicated a song to me."
Q: He dedicates all his time to work. cái này nghe có tự nhiên không?
A: Kiểm tra câu hỏi để xem câu trả lời

Ý nghĩa và cách sử dụng của những từ và cụm từ giống nhau

Latest words

dedicates

HiNative là một nền tảng để người dùng trao đổi kiến thức của mình về các ngôn ngữ và nền văn hóa khác nhau.

Những câu hỏi mới nhất
Newest Questions (HOT)
Các câu hỏi được gợi ý