Câu hỏi về câu ví dụ, định nghĩa và cách sử dụng của "Estoy"

Ý nghĩa của "Estoy" trong các cụm từ và câu khác nhau

Q: me estoy bañondo con agua fría
có nghĩa là gì?
A: Me estoy bañando con agua fría.
I am bathing with cold water.
Q: I’m doing well
(I’ve heard it and literally translated to Spanish is “lo estoy haciendo bien” but i think it have another meaning) có nghĩa là gì?
A: I would say it usually means "estoy bien".

"Estoy bien" could be "I am well" or "I am doing well". They all mean "things are going well in my life, I am not sick, I don't have any major problems."

It's also very common (although not gramatically correct) to say "I'm good" or "I'm doing good", with the same meaning.
Q: estoy hasta las narices de ti có nghĩa là gì?
A: Kiểm tra câu hỏi để xem câu trả lời
Q: estoy decepcionado con la calidad de servicio que ofrecen ,pues su cajera estaba hablando por el teléfono, además de que no supo mostrarme el tipo de taza que buscaba. deben mejorar en ese aspecto el trato sus clientes y lo que ofrecen. có nghĩa là gì?
A: I'm very dissapointed with the quality of the service you offer because your cashier was talking on the cellphone, besides she couldn't show me the kind of cup I was looking for. You must improve your customer care and what you offer.

Câu ví dụ sử dụng "Estoy"

Q: Hãy chỉ cho tôi những câu ví dụ với estoy muy enfermó .
A: Hola Cristian! Questa frase significa “I’m very sick”. Es posible a continuar con una explicacacion como “I’m very sick with flu/a fever/ a headache etc”
Q: Hãy chỉ cho tôi những câu ví dụ với estoy.
A: I am very happy you came to the party.
I am starting a new class next week.
I am going to the store to buy a loaf of bread.
I am going to the library after work.
Q: Hãy chỉ cho tôi những câu ví dụ với me estoy yendo de compras.
A: I'm going shopping
Q: Hãy chỉ cho tôi những câu ví dụ với estoy feliz de conocer tu pais .
A: Kiểm tra câu hỏi để xem câu trả lời
Q: Hãy chỉ cho tôi những câu ví dụ với i like you and you like me. estoy confundida 😥.
A: I like you: (tú) me gustas/encantas

You like me: (yo) te gusto/encanto

Từ giống với "Estoy" và sự khác biệt giữa chúng

Q: Đâu là sự khác biệt giữa estoy, estás, está, están, estámos và soy, eres, es, son, somos ?
A: Estoy = ~있다
Soy = ~이다
Q: Đâu là sự khác biệt giữa estoy enamorado de và im in love with or of what is the difference ? ?
A: So "estoy enamorado de" means the same thing as English, "I'm in love with." There is no difference as to my concern. Sin embargo, una oración de ejemplo podría ser, "Estoy enamorado de mi novio o novia." For english it would be, "I am in love with my boyfriend or girlfriend." Espero que esto ayude!
Q: Đâu là sự khác biệt giữa on, in , at và estoy en la biblioteca, se usa " in" o "at" ?
A: We sit "on" a couch, "in" our home, "at" our address.

"The cat is sitting on the fence"
"I am in the store already"
"I am not at home right now"

Hope that helps!
Q: Đâu là sự khác biệt giữa estoy en mi casa cual es.la diferencia de usar on or in? help me và on or in help me? ?
A: "estoy en mi casa" se traduce a "I am in my house" en inglés. Es "in", no es "on" porque estás dentro de la casa y no estás encima de la casa.
Q: Đâu là sự khác biệt giữa Sólo estoy mirando, gracias. và Sóla estoy mirando, gracias. ?
A: Kiểm tra câu hỏi để xem câu trả lời

Bản dịch của"Estoy"

Q: Nói câu này trong Tiếng Anh (Anh) như thế nào? no me estoy justificando pero aprender un idioma en un país de habla diferente es dificil
A: I’m not making excuses but learning a language in a country where they speak a different language is difficult
Q: Nói câu này trong Tiếng Anh (Anh) như thế nào? No estoy segura de eso
A: I’m not sure about that
Q: Nói câu này trong Tiếng Anh (Mỹ) như thế nào? estoy manejando para ir a buscar a mi novia?
A:
You’re welcome! ☺️
Q: Nói câu này trong Tiếng Anh (Mỹ) như thế nào? estoy ansiosa en estos dias
A: I'm anxious these days.
Q: Nói câu này trong Tiếng Anh (Mỹ) như thế nào? "no estoy segura de eso"
A: I'm not sure about that

Những câu hỏi khác về "Estoy"

Q: Hãy chỉ cho tôi làm thế nào để phát âm estoy aburrida.
A: I am bored... sorry por la conversación de atrás 🤣
Q: Hãy chỉ cho tôi làm thế nào để phát âm estoy segura que este vestido es algo corto para ir a la iglesia.
A: I’m sure this dress is too short for church.
Q: Hãy chỉ cho tôi làm thế nào để phát âm estoy demasiado cansado.
A: Kiểm tra câu hỏi để xem câu trả lời
Q: Hãy chỉ cho tôi làm thế nào để phát âm no estoy bien o no me siento bien .
A: I am not well.
O
I do not feel well.
Q: How can I say: " estoy comprometida con mi trabajo no puedo dejarlo" in English?
A: I'm engaged with my work , i can not leave it.

Ý nghĩa và cách sử dụng của những từ và cụm từ giống nhau

Latest words

estoy

HiNative là một nền tảng để người dùng trao đổi kiến thức của mình về các ngôn ngữ và nền văn hóa khác nhau.

Những câu hỏi mới nhất
Newest Questions (HOT)
Các câu hỏi được gợi ý