Câu hỏi về câu ví dụ, định nghĩa và cách sử dụng của "Hoy"

Ý nghĩa của "Hoy" trong các cụm từ và câu khác nhau

Q: hoy trabaje mucho, estoy cansada. có nghĩa là gì?
A: I worked so much today, I am tired
Q: how do hoy Say Dios habla me có nghĩa là gì?
A: "Dios háblame"?
Sería:
God, speak/talk to me
Q: hoy es un dia muy hermoso có nghĩa là gì?
A: today is a beautiful day.

Câu ví dụ sử dụng "Hoy"

Q: Hãy chỉ cho tôi những câu ví dụ với hoy tuve un día muy ajetreado..
Q: Hãy chỉ cho tôi những câu ví dụ với hoy hace mucho calor .
A: uhhhhhhhh

Holy shit it's hot today!

It's like a furnace out!

I'm boiling!

You could fry an egg on the sidewalk today!

I need to find some A.C.!

I'm roasting / dripping with sweat / saturated / drenched...
Q: Hãy chỉ cho tôi những câu ví dụ với hoy no sera un buen dia para mi.
A: Q: "Want to go the the movies?"

A: "No, today's not a good day for me. I have to go do my homework."

Bản dịch của"Hoy"

Q: Nói câu này trong Tiếng Anh (Mỹ) như thế nào? hoy no quiero salir
A: "I don't want to go out today" :)
Q: Nói câu này trong Tiếng Anh (Mỹ) như thế nào? Sonríe, hoy va a ser tu día
A: Smile, today's going to be your day
Q: Nói câu này trong Tiếng Anh (Mỹ) như thế nào? hoy to spell it
A: Kiểm tra câu hỏi để xem câu trả lời
Q: Nói câu này trong Tiếng Anh (Mỹ) như thế nào? hoy quiero mejorar mi discurso
A: Today, I will be working to improve my speech.
Q: Nói câu này trong Tiếng Anh (Mỹ) như thế nào? hoy es un buen día para correr
A: Today is a good day for a run.

Những câu hỏi khác về "Hoy"

Q: Hãy chỉ cho tôi làm thế nào để phát âm hoy me voy hacer un tatuaje.
A: Kiểm tra câu hỏi để xem câu trả lời
Q: Hãy chỉ cho tôi làm thế nào để phát âm hoy voy hablar de la diabetes .
A: Today I'm going to talk about diabetes.
Q: hoy es un día maravilloso para salir a caminar .. cái này nghe có tự nhiên không?
A: today is a great day to go out for a walk
Q: hoy me descarge una aplicación y quiero saber si traduce bien las cosas cái này nghe có tự nhiên không?
A: Si suena natural
Q: hoy voy a salir con mis amigos.
A: Today I'm going out with my friends.

Ý nghĩa và cách sử dụng của những từ và cụm từ giống nhau

Latest words

hoy

HiNative là một nền tảng để người dùng trao đổi kiến thức của mình về các ngôn ngữ và nền văn hóa khác nhau.

Những câu hỏi mới nhất
Newest Questions (HOT)
Các câu hỏi được gợi ý