Câu hỏi về câu ví dụ, định nghĩa và cách sử dụng của "Narrow"

Ý nghĩa của "Narrow" trong các cụm từ và câu khác nhau

Q: narrow down có nghĩa là gì?
A: ≈limit down to

It means you were able to rid off all the other choices.
_______
narrow <> wide

figuratively it is close to "zooming in"
By making "narrowing" you have less and less space for choices/categories/..., until only a few remain.
Q: narrow có nghĩa là gì?
A: 'Narrow' means that the distance between two points is very small. For example, the space in-between two buildings might be small -- we'd call this 'narrow'. Someone might say you have a 'narrow' nose if your nose is thin from side to side - the distance from one side of your nose to the other is very small.
Q: narrow có nghĩa là gì?
A: it's a similar word to thin but is mostly used when talking about spaces

for example: the street is narrow
Q: narrow it down có nghĩa là gì?
A: It means to minimize your choices. Take out what you don't want to do. Like if you were going out to eat with friends somewhere and there were a lot of places to choose from, you could say:

"We should narrow it down and take a vote on where we really want to go."
Q: narrow có nghĩa là gì?
A: It is the opposite of 'wide'

"It was difficult to drive our car down the narrow streets."

Câu ví dụ sử dụng "Narrow"

Q: Hãy chỉ cho tôi những câu ví dụ với narrow down.
A: Here are a few sample sentences.
1- “Please narrow down the candidates which will be entering the competition.”
2- “I can’t narrow down the rules.”
3- “Miss Smith decided to narrow down her research on animals into just mammals.”
Q: Hãy chỉ cho tôi những câu ví dụ với narrow.
A: Narrow = 狭い

例えば
門はその車には狭すぎる。= The gate is too narrow for the car.

彼らは狭い道を歩いて行った。= They walked along a narrow path.

彼は自分の部屋が狭いと不平を言った。= He complained of his room being small.
Q: Hãy chỉ cho tôi những câu ví dụ với narrow.
A: I can't park the car in the narrow alley.
Q: Hãy chỉ cho tôi những câu ví dụ với narrowed it down.
A: "I had to choose a topic to write about, and I've narrowed it down to either music or poetry."

"We don't know who the robber is yet, but we've narrowed it down to either the mailman or the dog walker."

"Narrowed it down" means that there were very many possibilities, but after consideration or evidence, you then have only a few choices left.

Từ giống với "Narrow" và sự khác biệt giữa chúng

Q: Đâu là sự khác biệt giữa narrow và cramp ?
A: Cramped = very stuffy, full of stuff, with little room

Narrow = not wide, however possibly long/tall.
Q: Đâu là sự khác biệt giữa That narrows it down và The haystack just got a little smaller ?
A: They mean exactly the same thing. "That narrows it down" is much more common but "The haystack just got a little smaller" is much more colourful and illustrative, invoking an image in the listener's mind
Q: Đâu là sự khác biệt giữa narrow down it và narrow it down ?
A: narrow it down is when you narrow many choices to perhaps one or two choices
narrow down it is an incorrect form of speech. it is not typical that people would speak like that.
Q: Đâu là sự khác biệt giữa narrow và tight ?
Q: Đâu là sự khác biệt giữa narrow và small ?
A: Narrow is when something has little width. For example, a hallway could be narrow but long at the same time. Where as small is something that is not relatively big in size.

Bản dịch của"Narrow"

Q: Nói câu này trong Tiếng Anh (Mỹ) như thế nào? narrow
Q: Nói câu này trong Tiếng Anh (Anh) như thế nào? more narrow or narrower
Q: Nói câu này trong Tiếng Anh (Anh) như thế nào? narrow
A: Kiểm tra câu hỏi để xem câu trả lời

Những câu hỏi khác về "Narrow"

Q: Hãy chỉ cho tôi làm thế nào để phát âm narrow.
A: Kiểm tra câu hỏi để xem câu trả lời
Q: narrow cái này nghe có tự nhiên không?
A: Perfectly natural
Q: Hãy chỉ cho tôi làm thế nào để phát âm narrow.
A: Kiểm tra câu hỏi để xem câu trả lời
Q: Hãy chỉ cho tôi làm thế nào để phát âm narrow.
A: Kiểm tra câu hỏi để xem câu trả lời

Ý nghĩa và cách sử dụng của những từ và cụm từ giống nhau

Latest words

narrow

HiNative là một nền tảng để người dùng trao đổi kiến thức của mình về các ngôn ngữ và nền văn hóa khác nhau.

Những câu hỏi mới nhất
Newest Questions (HOT)
Các câu hỏi được gợi ý