Câu hỏi về câu ví dụ, định nghĩa và cách sử dụng của "Other"

Ý nghĩa của "Other" trong các cụm từ và câu khác nhau

Q: with each other có nghĩa là gì?
A: “With each other” could also be “with one another”. It means they are together and effecting them. Each other is sometimes used when you compare two things. Does this help?
Q: but other than that có nghĩa là gì?
A: probably best with an example:

the weather will be cold tomorrow but apart from that we can still travel
The soup was salty, but apart from that the meal was very good
I fell and broke my arm, but apart from that I'm okay

you can also use .."besides that...." or "apart from that....."
Q: each other có nghĩa là gì?
A: He is looking at me, and I am looking at him. We are looking at each other.
Q: this other có nghĩa là gì?
A: @mashichi65: opposite
Q: 1 other có nghĩa là gì?
A: The person (Sandeep) did not write "and 1 other" - This looks like the website is telling you that Sandeep wrote a reply (starting with "Your daughter also will be a law...") and that one other user also replied.

The website is using a poor design though. It is not very clear what the "1 other" indicates and it's not clear by looking whether it is part of Sandeep's reply or not.

Câu ví dụ sử dụng "Other"

Q: Hãy chỉ cho tôi những câu ví dụ với other.
A: I'll talk to you the other day

Other than this, what would you like?

The others are here already
Q: Hãy chỉ cho tôi những câu ví dụ với each other.
A: I don't like when my parents argue with each other.

We have a great marriage because we get along with each other really well.

They enjoy visiting each other.

They hugged each other and said hello.

Q: Hãy chỉ cho tôi những câu ví dụ với other than.
A: There are better examples I could give you other than this one.
Q: Hãy chỉ cho tôi những câu ví dụ với unlike any other .
A: Her beauty was unlike any other.
This food is unlike any other.
Q: Hãy chỉ cho tôi những câu ví dụ với other and another ?.
A: When I asked her for another pare of shoes she looked at me angry.
He doesn't look like other people.

Từ giống với "Other" và sự khác biệt giữa chúng

Q: Đâu là sự khác biệt giữa anotherother ?
A: another + singular noun
other + plural noun

I need another cup. (cup is singular so we use another)
I need other cups. (cup is plural so we use other)
Q: Đâu là sự khác biệt giữa other và another ?
A: "There is another one."
"The other woman."
Q: Đâu là sự khác biệt giữa other và another ?
A: I really like this chocolate chip cookie may I have ANOTHER
This chocolate chip cookie is better than all the OTHER cookies
Q: Đâu là sự khác biệt giữa anotherother ?
A: Another means more than one. Other means something else.

Ex) "I want another piece!"

"You can use the other one"
Q: Đâu là sự khác biệt giữa other và another ?
A: Other is an adjective meaning 'different' or 'the second of two items'.
Other can be used with singular or plural nouns.
Here are some examples :

There's some water left in this bottle. The other bottle is empty.
Some children learn quickly but other children need more time.
I can't find my other shoe.
Have you got any other questions?

Bản dịch của"Other"

Q: Nói câu này trong Tiếng Anh (Mỹ) như thế nào? each other
A: When you pronounce each other, the word other sound like "ather" not "o-der".
Q: Nói câu này trong Tiếng Anh (Mỹ) như thế nào? each other
A: Kiểm tra câu hỏi để xem câu trả lời
Q: Nói câu này trong Tiếng Anh (Mỹ) như thế nào? こんな時代じゃ手間暇かけようが
かけなかろうが終いには一緒くた
きっと違いの分かる人はいます
そう信じて丁寧に拵えてましょ

In other words、

今の時代は、手間をかけてモノを作っても、手を抜いてモノを作っても一緒です。だけどこの違いをちゃんとわかる人はいます。
それを信じて、気持ちを込めて作りましょう。
A: In this generation, things that were made with a lot of time and effort are grouped together with things that were made cutting corners. However, there are some people who actually know the difference. Believing this, let’s put our hearts into making it.

かなぁ... Haha... I only translated (or at least tried to) the bottom passage.
Q: Nói câu này trong Tiếng Anh (Mỹ) như thế nào? other
A: Kiểm tra câu hỏi để xem câu trả lời
Q: Nói câu này trong Tiếng Anh (Mỹ) như thế nào? better than other
A: what mean I didn't get the question you asked @Jaison007:

Những câu hỏi khác về "Other"

Q: Hãy chỉ cho tôi làm thế nào để phát âm the other
.
A: @happylovemusic12384
Q: 10.
Why not “any other “?
A: "Any other" is for 1 building. "All the other" is for many buildings.

Taipei 101 is taller than any other building in Taiwan.
Taipei 101 is taller than all the other buildings in Taiwan.
Q: Hãy chỉ cho tôi làm thế nào để phát âm over, other.
A: Kiểm tra câu hỏi để xem câu trả lời
Q: Hãy chỉ cho tôi làm thế nào để phát âm other.
A: Kiểm tra câu hỏi để xem câu trả lời
Q: Hãy chỉ cho tôi làm thế nào để phát âm other than that .
A: Kiểm tra câu hỏi để xem câu trả lời

Ý nghĩa và cách sử dụng của những từ và cụm từ giống nhau

Latest words

other

HiNative là một nền tảng để người dùng trao đổi kiến thức của mình về các ngôn ngữ và nền văn hóa khác nhau.

Những câu hỏi mới nhất
Newest Questions (HOT)
Các câu hỏi được gợi ý