Câu hỏi về câu ví dụ, định nghĩa và cách sử dụng của "Shove"

Ý nghĩa của "Shove" trong các cụm từ và câu khác nhau

Q: shove it có nghĩa là gì?
A: ah thank you so much for that. This has a totally different meaning! “Shove it” in this case, has a bad meaning to it and basically means “take that” or “shut up”
Q: shove có nghĩa là gì?
A: Pushing someone or something roughly. In this case, Rowley shoved the script because he was unhappy with it.
Q: shove có nghĩa là gì?
A: Kiểm tra câu hỏi để xem câu trả lời
Q: shove có nghĩa là gì?
A: It means to push something or someone

For example

I was walking down the street and a man shoved me out of the way

Or

In conversation

"Did you just shove me?"

meaning: did you just push me away

I hope that helps!
Q: why should you shove in first? có nghĩa là gì?
A: it means you are asking someone why they are cutting in the line. example is you wait in a line and someone just walks in front of you

Câu ví dụ sử dụng "Shove"

Q: Hãy chỉ cho tôi những câu ví dụ với shove.
A: 1) shove (push) somebody physically, 'empujar agresivamente'
Trump shoved Angela Merkel aside so he could get into the picture.

2) slang to say 'No!'
He asked me to work for free, I told him to shove it.
(Short for: 'shove it up his ass')

3) idiomatic phrase 'When push comes to shove' similar to 'al fin y al cabo'
When Trump won I swore I would move out of the US but when push came to shove it was just too hard to leave my family and find a new job.
Q: Hãy chỉ cho tôi những câu ví dụ với shove.
A: He shoved the clothes into his bag

She shoved her sister out of the way
Q: Hãy chỉ cho tôi những câu ví dụ với shoved .
A: "I shoved the plate away"
"I shoved him playfully"
"I shoved her away from me"
Q: Hãy chỉ cho tôi những câu ví dụ với shove.
A: I shoved him into the street.

I shoved him in the back

I shoved the box to one side

- to shove means to push roughly
Q: Hãy chỉ cho tôi những câu ví dụ với shove.
A: Also, as a verb:
"Stop shoving me around!"

Từ giống với "Shove" và sự khác biệt giữa chúng

Q: Đâu là sự khác biệt giữa to shove và to push ?
A: to shove someone is to be way more aggressive and is usually seen to be more violent and unwarranted. a push is often considered to be lighter, and in some contexts way more respectful. hope that helps!
Q: Đâu là sự khác biệt giữa shove và push ?
A: While they are very similar and can often be used interchangeably, most often push describes the movement while shove describes the movement and that it is happening in a small space. For example you can push a person, a stroller or money. But you shove a person into a corner, you shove the stroller into the overhead bin of an airplane, you shove money into your pocket.
Q: Đâu là sự khác biệt giữa shoved và pushed ?
A: Shoved is more aggressive, it can mean it was intentional. While pushed can be an accident.
"Jack shoved Thomas towards me because they aren't friends anymore."
"Alice pushed Cynthia out of the way so she wouldn't get hurt."
Q: Đâu là sự khác biệt giữa shoved và pushed ?
A: Shoved unusually indicates something was pushed quickly, or it indicates something was pushed with a negative connotation.

"She pushed the box as hard as she could" = "She shoved the box"

"He was pushed hard by a bully" = "He was shoved by a bully"


Pushed can be paired with any adjective in order to describe motion, gentle, vigorous, quick, etc.

"She pushed the swing gently"

"The cat pushed a cup off of the counter"
Q: Đâu là sự khác biệt giữa "shove" và "poke" và "nudge" ?
A: Shove is an aggressive push. Usually it is very strong and meant to injure. Poke is done with one finger and is very friendly. Nudge is to touch someone in order to get their attention

Bản dịch của"Shove"

Q: Nói câu này trong Tiếng Anh (Mỹ) như thế nào? shove it
A: Kiểm tra câu hỏi để xem câu trả lời

Những câu hỏi khác về "Shove"

Q: Hãy chỉ cho tôi làm thế nào để phát âm to shove.
A: the first pronunciation is more natural, and in the second I carefully pronounce all of it.

Ý nghĩa và cách sử dụng của những từ và cụm từ giống nhau

Latest words

shove

HiNative là một nền tảng để người dùng trao đổi kiến thức của mình về các ngôn ngữ và nền văn hóa khác nhau.

Những câu hỏi mới nhất
Newest Questions (HOT)
Các câu hỏi được gợi ý