Câu hỏi về câu ví dụ, định nghĩa và cách sử dụng của "Submit"

Ý nghĩa của "Submit" trong các cụm từ và câu khác nhau

Q: submitted
có nghĩa là gì?
A: 提出した

「降参」の意味もあります
Q: submit có nghĩa là gì?
A: "Submit" can mean "give to" or "give in to".

If you submit a letter to a newspaper, it means that you send them a letter so that they can print it.
If you submit a story to a publisher, it means you give them a story that you've written so that they can publish it.

If you submit to someone's wishes, it means that you do what they want you to do.
Q: to submit có nghĩa là gì?
A: To submit can mean to turn something in if you’re submitting an assignment from a teacher or something for work, or it can mean an animal or person submitting to another animal or another person.
Q: submit,permit,admit có nghĩa là gì?
A: submit-提出する 服従する
permit-許可
admit-認める
Q: submit to có nghĩa là gì?
A: To allow, to surrender, to let happen.
This person will not let anyone question him if it means he might get prosecuted.

Câu ví dụ sử dụng "Submit"

Q: Hãy chỉ cho tôi những câu ví dụ với submit.
A:

* He submitted his proposal for urban development to the city council. 

* 他將城市發展建議提交市議會。

* She refused to submit to his control. 

* 她不屈服於他的控制。

* We'll submit ourselves to the court's judgments.

 * 我們將聽從法庭的裁決。


😊
Q: Hãy chỉ cho tôi những câu ví dụ với submitted .
A: I submitted my assignment last night!
I submitted his final draft the week before.
She checked her documents before submitting it.
He submitted his students art work!
She submitted her homework 🤔
Q: Hãy chỉ cho tôi những câu ví dụ với submit .
A: I had to submit my high school grades to the college I want to go to.
I had to submit my permission slip if I wanted to go to the field trip.
Q: Hãy chỉ cho tôi những câu ví dụ với submitted.
A: She submitted the report to teacher.
He submitted the papers to his boss.
I submitted my tax papers.
Q: Hãy chỉ cho tôi những câu ví dụ với submit.
A: Submit has two definitions.
1. To enter in something
2. To willingly be under someone's power.

1. Ex: He submit his resume.
He remembered to submit his paper before it was due.

2. Ex: He submit underneath the man's power for he was just a slave.

Từ giống với "Submit" và sự khác biệt giữa chúng

Q: Đâu là sự khác biệt giữa submit và yield ?
A: Yield: when you accept someone's demands (because they're putting pressure on you) / you give up

Submit: you accept that someone has power over you/ you agree to obey them

So they both mean you're surrendering to someone, but 'submit' means you surrender completely, 'yield' doesn't have to mean completely.

I feel like when you "yield" to someone, you're both still at an equal status. When you "submit" to someone, it's like you're placing them at a higher status than you.
Q: Đâu là sự khác biệt giữa submit và hand in ?
A: Submit is used when like you are handing it in on a computer or something but handing in is on paper.
Q: Đâu là sự khác biệt giữa submit và deliver ?
A: You can deliver your application to the college you are applying to, but you turning it in is called submitting your application. Both things are taking them there, but deliver just means transport, while submit means that you are giving them the application for the purpose of consideration.
Q: Đâu là sự khác biệt giữa submit và present ?
A: As verbs the difference between present and submit is that present is to bring (someone) into the presence of (a person); to introduce formally while submit is to yield or give way to another.

As an adjective present is relating to now, for the time being; current.
As a noun present is the current moment or period of time or present can be a gift, especially one given for birthdays, christmas, anniversaries, graduations, weddings, or any other special occasions.
Q: Đâu là sự khác biệt giữa submit và send ?
A: you submit things that usually need to be reviewed, like an application or test. sending doesn't usually mean that. sending is more commonly used for things like exchanging pictures or for sending messages on social media.

Bản dịch của"Submit"

Q: Nói câu này trong Tiếng Anh (Mỹ) như thế nào? submitted
A: Kiểm tra câu hỏi để xem câu trả lời
Q: Nói câu này trong Tiếng Anh (Mỹ) như thế nào? submit
A: Kiểm tra câu hỏi để xem câu trả lời
Q: Nói câu này trong Tiếng Anh (Mỹ) như thế nào? submit
A: Submit your homework tomorrow in class.
明日クラスで宿題を提出しなさい。
Q: Nói câu này trong Tiếng Anh (Mỹ) như thế nào? submit
A: Kiểm tra câu hỏi để xem câu trả lời

Những câu hỏi khác về "Submit"

Q: Hãy chỉ cho tôi làm thế nào để phát âm submit.
A: Kiểm tra câu hỏi để xem câu trả lời
Q: Hãy chỉ cho tôi làm thế nào để phát âm lonely and submit.
A: Kiểm tra câu hỏi để xem câu trả lời

Ý nghĩa và cách sử dụng của những từ và cụm từ giống nhau

Latest words

submit

HiNative là một nền tảng để người dùng trao đổi kiến thức của mình về các ngôn ngữ và nền văn hóa khác nhau.

Những câu hỏi mới nhất
Newest Questions (HOT)
Các câu hỏi được gợi ý