Câu hỏi về câu ví dụ, định nghĩa và cách sử dụng của "Unlock"

Ý nghĩa của "Unlock" trong các cụm từ và câu khác nhau

Q: not unlocked yet có nghĩa là gì?
A: It is not opened yet
Q: unlock có nghĩa là gì?
A: To open something that is locked usually with the use of a key
Q: unlock có nghĩa là gì?
A: Kiểm tra câu hỏi để xem câu trả lời

Câu ví dụ sử dụng "Unlock"

Q: Hãy chỉ cho tôi những câu ví dụ với to unlock.
A: 1. I can't unlock the door.
2.He felt the door unlock.
3.I would not unlock that door.
4.To unlock the greatest story.
5.I thought we should unlock the.
6.This bond will unlock the true.
7.The third will not unlock the door.
8.I didn't even unlock the screen door
Q: Hãy chỉ cho tôi những câu ví dụ với unlock.
A: Please unlock the door.
We have unlocked the secret!
Q: Hãy chỉ cho tôi những câu ví dụ với unlock.
A: - She unlocked the door with her spare key.

- Newer cars can be unlocked with a remote.

- That book holds the key to unlocking the secrets of the past.

- Don't leave your house unlocked when you go on a vacation!

Từ giống với "Unlock" và sự khác biệt giữa chúng

Q: Đâu là sự khác biệt giữa unlocked và unsecured ?
A: Unlocked door which means you can open it.
Unsecured door which means unguarded.
Q: Đâu là sự khác biệt giữa unlock và open ?
A: Unlock = I'm unlocking the door so we could open it
Open= the door is already open

Both are really quite similar

Những câu hỏi khác về "Unlock"

Q: Could you unlock the key? cái này nghe có tự nhiên không?
A: could you unlock using the key? could you unlock with the key?

Ý nghĩa và cách sử dụng của những từ và cụm từ giống nhau

Latest words

unlock

HiNative là một nền tảng để người dùng trao đổi kiến thức của mình về các ngôn ngữ và nền văn hóa khác nhau.

Những câu hỏi mới nhất
Newest Questions (HOT)
Các câu hỏi được gợi ý