Câu hỏi về câu ví dụ, định nghĩa và cách sử dụng của "Update"

Ý nghĩa của "Update" trong các cụm từ và câu khác nhau

Q: giving an update có nghĩa là gì?
A: To inform someone of the current situation or status
Q: This is a quick update on the program for Friday's conference. có nghĩa là gì?
A: This is some new information about the plans for Friday's conference.

"Quick update" means there is a small change they want you to know about. "Program" could mean "schedule" or a certain activity.
Q: "Update#2 Finally got to the hotel!!!! The area is beautiful and lively, but more importantly... we almost TACKLED eachother once the hotel room door closed. So... no more updates until tomorrow!" có nghĩa là gì?
A: I read it. I believe they had some "fun" time if you know what I mean.
Q: over-the-air updates có nghĩa là gì?
A:

Not knowing the context, I’d say it means there will be updates on a particular situation given on the radio.
Q: "to need on update" có nghĩa là gì?
A: The sentence sounds a little weird.

Could it be: To need an update.

Meaning more information is needed on the progress of something.

Câu ví dụ sử dụng "Update"

Q: Hãy chỉ cho tôi những câu ví dụ với update vs actualize .
A: I have literally never used or seen used 'actualize'. I had to look it up to make sure it's a real word in English ;) I would use 'realize', though and I think it's the same thing:

Amazon has realized great profits from selling books.

Update = very common

I need to update my will before I go into the hospital.
Can you update me on the status of that project?
Here's my update. Last week, we did this, and this, and...
Q: Hãy chỉ cho tôi những câu ví dụ với update.
A: Please update your FB picture.
Grandma should update her clothes.
Q: Hãy chỉ cho tôi những câu ví dụ với update(verb).
A: @Better1writer5: My computer needs to update.

Can we update the fire escape plan? It like 10 years old.

Here is the most recent update on my life.
Q: Hãy chỉ cho tôi những câu ví dụ với update (noun).
A: Did you get the new update?

Từ giống với "Update" và sự khác biệt giữa chúng

Q: Đâu là sự khác biệt giữa update và upgrade ?
A: Update is a minor change within the same system software or model; Upgrade is a change of version or model, which could be software or hardware. Operating systems have their own updates all the time but if you switch to the latest operating system, then that would be an upgrade.
Q: Đâu là sự khác biệt giữa update in the project và update on the project ?
A: update in the project = possibly correct, depending on context

update on the project = definitely correct, common, and natural
Q: Đâu là sự khác biệt giữa update và renew ?
A: update - to change something to its newest version

ex: "I updated the software on my smartphone" or "I updated my bio on twitter"

renew - to make something new again

ex: "I renewed my Amazon prime subscription" or "I am going to renew myself by exercising regularly"

usually renew is used when talking about online subscriptions such as amazon, Netflix, hulu, etc
Q: Đâu là sự khác biệt giữa update và upgrade ?
A: update means to make something more up to date - it may however not necessarily improve something. "I will update you one your father's health tomorrow". It can also be used these days as a noun - "The update took four hours".
upgrade means to improve something. "I will upgrade your computer with a faster processor". Again, it can also be used as a noun these days - "We had an upgrade from economy class to first class on our flight".
Q: Đâu là sự khác biệt giữa update và renew ?
A: Updating something means you're adding more information to it, or making the information current. Some examples: you can update a blog, update your resume, and update your profile on a website.
Renewing something means that the thing you're renewing has ended (most likely said to be expired or terminated) in some way, and you're getting a new version of the same thing. Examples: you renew your driver's license, renew a contract, and renew the lease on your apartment.

Bản dịch của"Update"

Q: Nói câu này trong Tiếng Anh (Mỹ) như thế nào? You can say monthly / yearly update . But how do you say it in half a year? Is it half yearly update?
Q: Nói câu này trong Tiếng Anh (Mỹ) như thế nào? update
A: Kiểm tra câu hỏi để xem câu trả lời
Q: Nói câu này trong Tiếng Anh (Mỹ) như thế nào? Could you please update the billing's status? As the details below ,due date will be postpone to 30 days after received the billing.
A: Kiểm tra câu hỏi để xem câu trả lời
Q: Nói câu này trong Tiếng Anh (Mỹ) như thế nào? I'm sorry for the update
A: The same way you asked it
Q: Nói câu này trong Tiếng Anh (Mỹ) như thế nào? update your profile
A: Kiểm tra câu hỏi để xem câu trả lời

Những câu hỏi khác về "Update"

Q: could you give me an update? cái này nghe có tự nhiên không?
A: Good! You can also say, Can you give me an update
Q: We are looking forward to receiving further update.
cái này nghe có tự nhiên không?
A: We are looking forward to receiving further updates.
Q: Thank you for the update, it is greatly appreciated.
cái này nghe có tự nhiên không?
A: Yes, that's very natural.
Q: "Thank you for giving me an update?"
Does this sentence sound natural ?
A: そうです。シンプルで敬語らしい感じがあります。
Q: Here is the update on this proposal.

Does this sound natural?
(I received business proposal from a company 1 month ago.
I am writing email to let them know about status report.) cái này nghe có tự nhiên không?
A: The grammar is fine. I suggest saying 'the proposal.' If you discuss only one proposal with them, 'the' is better.

In English we use 'this' to talk about one item from a group.

Ý nghĩa và cách sử dụng của những từ và cụm từ giống nhau

Latest words

update

HiNative là một nền tảng để người dùng trao đổi kiến thức của mình về các ngôn ngữ và nền văn hóa khác nhau. Chúng tôi không thể đảm bảo rằng tất cả các câu trả lời đều chính xác 100%.

Những câu hỏi mới nhất
Newest Questions (HOT)
Các câu hỏi được gợi ý