Câu hỏi về câu ví dụ, định nghĩa và cách sử dụng của "Usefulness"

Ý nghĩa của "Usefulness" trong các cụm từ và câu khác nhau

Q: The usefulness of the process of organization reduces until the point where any further increase in order reduces productivity. có nghĩa là gì?
A: If you try to organize too much it becomes counter productive
Q: usefulness (Could you give me some examples?) có nghĩa là gì?
A: That means the quality of having utility and especially practical worth or applicability.

-I told him about the well-known usefulness of thick phone books as seat boosters for short diners.
Q: The usefulness of individual difference measures and tasks in miniature declines the more remote they become form actual work activities. có nghĩa là gì?
A: it doesn't really make sense, where did you read it?

Câu ví dụ sử dụng "Usefulness"

Q: Hãy chỉ cho tôi những câu ví dụ với usefulness and uselessness.
A: "Because the phone is broken, it decreases its usefulness"
"She complained about the uselessness of school"
Q: Hãy chỉ cho tôi những câu ví dụ với usefulness and uselessness.
A: これより、ただのusefulとuselessはより使われていると思いますが、作ってみます。

The usefulness of this box amazes me. I'm so glad I didn't throw it away!

The uselessness of this fan amazes me. It was so expensive, but it can't even keep me cool!

Từ giống với "Usefulness" và sự khác biệt giữa chúng

Q: Đâu là sự khác biệt giữa usefulness và Useless ?
A: Kiểm tra câu hỏi để xem câu trả lời

Những câu hỏi khác về "Usefulness"

Q: I’d like to talk about the usefulness of CT obtained after extension of the neck for detecting intervertebral injury. cái này nghe có tự nhiên không?
A: Kiểm tra câu hỏi để xem câu trả lời
Q: The usefulness of them are almost the same. cái này nghe có tự nhiên không?
A:

It’s good as long as the reader/listener knows what “them” refers to.
Q: "He just may have outlived his usefulness..."

It's from the script of a movie.
I wonder if the speaker indicates he is still alive even though he is not useful.
Is my guess right?
A: Yes that's correct. It suggests that he was useful before, but not now.

Ý nghĩa và cách sử dụng của những từ và cụm từ giống nhau

Latest words

usefulness

HiNative là một nền tảng để người dùng trao đổi kiến thức của mình về các ngôn ngữ và nền văn hóa khác nhau.

Những câu hỏi mới nhất
Newest Questions (HOT)
Các câu hỏi được gợi ý